công phu lỡ làng

Học thuật
Thân thiện
công phu lỡ làng

Cô ấy đã công phu lỡ làng khi dệt xong một nửa tấm thảm.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Bỏ sức ra làm dang dở: Chỉ việc đã bỏ nhiều công sức, tâm huyết vào một việc đó nhưng cuối cùng lại không hoàn thành, khiến mọi nỗ lực trở nên vô ích, uổng phí.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Anh ấy đã dành cả năm trời nghiên cứu, nhưng dự án cuối cùng lại công phu lỡ làng thiếu kinh phí. (Anh ấy đã dành cả năm trời nghiên cứu, nhưng dự án cuối cùng lại bỏ sức ra làm dang dở thiếu kinh phí.)
    • Thật tiếc khi thấy một công trình kiến trúc đẹp như vậy lại công phu lỡ làng giữa chừng. (Thật tiếc khi thấy một công trình kiến trúc đẹp như vậy lại bỏ sức ra làm dang dở giữa chừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường dùng để diễn tả sự tiếc nuối, bức xúc trước một kết quả không như mong đợi sau một quá trình đầu nghiêm túc. nhấn mạnh vào sự lãng phí công sức sự dang dở của sự việc.
    • Bao nhiêu hy vọng, bao nhiêu công phu cuối cùng cũng lỡ làng cả. (Bao nhiêu hy vọng, bao nhiêu công sức cuối cùng cũng trở nên dang dở, vô ích cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Công cốc: (thành ngữ) Chỉ sự tốn công vô ích, không thu được kết quả .

    • Làm mãi không xong, thế là công cốc. (Làm mãi không xong, thế là tốn công vô ích.)
  • Dở dang: (tính từ) Chưa làm xong, chưa hoàn thành.

    • Công việc vẫn còn dở dang. (Công việc vẫn còn chưa hoàn thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầu voi đuôi chuột: (thành ngữ) Chỉ việc bắt đầu rất quy mô, hoành tráng nhưng kết thúc lại nhỏ bé, tầm thường hoặc thất bại.
  • Cơm không lành, canh không ngọt: (thành ngữ) Chỉ việc làm không đến nơi đến chốn, kết quả không ra gì.
Thành ngữ liên quan
  • Treo đầu , bán thịt chó: (thành ngữ) Chỉ sự lừa dối, hứa hẹn một đằng nhưng làm một nẻo, dẫn đến kết quả không như mong đợi, có thể gây ra cảm giác công phu lỡ làng.
  • Được cái nọ, hỏng cái kia: (thành ngữ) Chỉ việc đạt được mặt này nhưng lại làm hỏng, đánh mất mặt khác, cũng có thể dẫn đến tình trạng uổng công.
công phu lỡ làng

Cô ấy đã công phu lỡ làng khi dệt xong một nửa tấm thảm.

  1. bỏ sức ra làm dang dở